Cập nhật bảng giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôi tháng 2

STT TÊN NGUYÊN LIỆU TĂCN ĐVT đ/kg Tại Việt Nam
1 Ngô hạt 7,201
2 Cám gạo nguyên dầu 8,700
3 Cám mì 6,500
4 Sắn lát 6,200
5 Lúa mì 7,250
6 Khô dầu đậu tương 11,000
7 DDGS 7,850
8 Bột cá 60% protein 39,000
9 Bột thịt xương 13,500
10 Lysine HCL 30,000
11 Methionine 70,000
12 Bột gia cầm 23,200
13 Tryptophan 140,000
14 Mỡ cá 30,975  

P.V